Đội tuyển U23+3 Việt Nam sẽ có trận ra quân môn bóng đá nam ASIAD 2026 bằng trận đấu với Kuwait (19h ngày 15-9). Tuyển nữ sẽ ra quân gặp Đài Loan (Trung Quốc) vào ngày 14/9/2026.
Lịch thi đấu bóng đá nam ASIAD 2026
|
Ngày |
Bảng |
Cặp đấu |
||
|
Vòng bảng |
||||
|
15/09 13:30 |
C |
U23 Uzbekistan |
U23 Philippines |
|
|
15/09 17:00 |
C |
U23 Việt Nam |
U23 Kuwait |
|
|
15/09 17:30 |
D |
U23 Qatar |
U23 Hàn Quốc |
|
|
16/09 12:00 |
B |
U23 Trung Quốc |
U23 Triều Tiên |
|
|
B |
U23 UAE |
U23 Iran |
||
|
16/09 14:00 |
A |
U23 Nhật Bản |
U23 Hong Kong (Trung Quốc) |
|
|
A |
U23 Thái Lan |
U23 Kyrgyzstan |
||
|
18/09 13:30 |
C |
U23 Kuwait |
U23 Uzbekistan |
|
|
C |
U23 Philippines |
U23 Việt Nam |
||
|
18/09 17:30 |
D |
U23 Saudi Arabia |
U23 Qatar |
|
|
20/09 12:00 |
B |
U23 Iran |
U23 Trung Quốc |
|
|
B |
U23 Triều Tiên |
U23 UAE |
||
|
20/09 14:00 |
A |
U23 Hong Kong (Trung Quốc) |
U23 Thái Lan |
|
|
A |
U23 Kyrgyzstan |
U23 Nhật Bản |
||
|
20/09 12:00 |
C |
U23 Philippines |
U23 Kuwait |
|
|
D |
U23 Hàn Quốc |
U23 Saudi Arabia |
||
|
C |
U23 Việt Nam |
U23 Uzbekistan |
||
|
23/09 12:30 |
B |
U23 Trung Quốc |
U23 UAE |
|
|
B |
U23 Iran |
U23 Triều Tiên |
||
|
A |
U23 Nhật Bản |
U23 Thái Lan |
||
|
A |
U23 Kyrgyzstan |
U23 Hong Kong (Trung Quốc) |
||
|
Vòng knock-out |
||||
|
25/09 12:00 |
Tứ kết 1 |
Nhất bảng C |
Nhì bảng D |
|
|
25/09 17:30 |
Tứ kết 2 |
Nhất bảng D |
Nhì bảng C |
|
|
26/09 13:00 |
Tứ kết 3 |
Nhất bảng B |
Nhì bảng A |
|
|
26/09 17:30 |
Tứ kết 4 |
Nhất bảng A |
Nhì bảng B |
|
|
30/09 13:00 |
Bán kết |
Thắng tứ kết 1 |
Thắng tứ kết 4 |
|
|
30/09 17:30 |
Bán kết |
Thắng tứ kết 2 |
Thắng tứ kết 3 |
|
|
03/10 13:00 |
Tranh HCĐ |
Thua bán kết 1 |
Thua bán kết 2 |
|
|
03/10 17:30 |
Tranh HCV |
Thắng bán kết 1 |
Thắng bán kết 2 |
|
Lịch thi đấu bóng đá nữ ASIAD 2026
|
Ngày |
Bảng |
Cặp đấu |
||
|
Vòng bảng |
||||
|
14/09 14:00 |
G |
Nữ Philippines |
Nữ Uzbekistan |
|
|
F |
Nữ Triều Tiên |
|
Nữ Bangladesh |
|
|
E |
Nữ Đài Loan (Trung Quốc) |
Nữ Việt Nam |
||
|
14/09 17:00 |
G |
Nữ Trung Quốc |
|
Nữ Hong Kong (Trung Quốc) |
|
14/09 17:30 |
E |
Nữ Nhật Bản |
|
Nữ Thái Lan |
|
F |
Nữ Hàn Quốc |
Nữ Myanmar |
||
|
17/09 14:00 |
G |
Nữ Uzbekistan |
Nữ Trung Quốc |
|
|
E |
Nữ Thái Lan |
|
Nữ Đài Loan (Trung Quốc) |
|
|
F |
Nữ Bangladesh |
|
Nữ Hàn Quốc |
|
|
17/09 17:00 |
G |
Nữ Hong Kong (Trung Quốc) |
|
Nữ Philippines |
|
17/09 17:30 |
E |
Nữ Việt Nam |
|
Nữ Nhật Bản |
|
F |
Nữ Myanmar |
Nữ Triều Tiên |
||
|
21/09 14:00 |
G |
Nữ Trung Quốc |
Nữ Philippines |
|
|
G |
Nữ Uzbekistan |
Nữ Hong Kong (Trung Quốc) |
||
|
F |
Nữ Hàn Quốc |
Nữ Triều Tiên |
||
|
F |
Nữ Bangladesh |
Nữ Myanmar |
||
|
21/09 17:30 |
E |
Nữ Nhật Bản |
Nữ Đài Loan (Trung Quốc) |
|
|
E |
Nữ Việt Nam |
Nữ Thái Lan |
||
|
Vòng knock-out |
||||
|
25/09 13:00 |
Tứ kết 1 |
Nhất bảng F |
Nhì bảng E |
|
|
25/09 17:30 |
Tứ kết 2 |
Nhất bảng E |
Đội hạng 3 bảng F/G |
|
|
25/09 13:00 |
Tứ kết 3 |
Nhất bảng G |
Đội hạng 3 bảng E/F |
|
|
25/09 17:30 |
Tứ kết 4 |
Nhì bảng F |
Nhì bảng G |
|
|
02/10 13:00 |
Bán kết |
Thắng tứ kết 1 |
Thắng tứ kết 3 |
|
|
02/10 17:30 |
Bán kết |
Thắng tứ kết 2 |
Thắng tứ kết 4 |
|
|
02/10 13:00 |
Tranh HCĐ |
Thua bán kết 1 |
Thua bán kết 2 |
|
|
02/10 17:30 |
Tranh HCV |
Thắng bán kết 1 |
Thắng bán kết 2 |
|


























